- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên bản; gốc; vốn có
Đây là thực vật nguyên sinh.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
Gia đình nguyên sinh có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ em.
người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)
nguyên bản; gốc; vốn có
Đây là thực vật nguyên sinh.
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
Gia đình nguyên sinh có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ em.
người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nguyên bản; gốc; vốn có
nguyên bản; gốc; vốn có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại thực vật này là giống bản địa.
nguyên sinh; bản địa; gốc rễ
nguyên sinh; gốc; ban đầu
Động vật nguyên sinh là sinh vật đơn bào.
gốc; nguyên bản; nguyên sinh (phần mềm gốc/firmware gốc)
Đây là hệ thống gốc.
Loại thực vật này là giống bản địa.
nguyên sinh; bản địa; gốc rễ
nguyên sinh; gốc; ban đầu
Động vật nguyên sinh là sinh vật đơn bào.
gốc; nguyên bản; nguyên sinh (phần mềm gốc/firmware gốc)
Đây là hệ thống gốc.