- 囗vi(cái khung, bao quanh)
- 儿nhân(người, chân)
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Bốn hiện đại hóa (công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật) của Đặng Tiểu Bình từ thập niên 1980(kế thừa)
Trung Quốc đang thực hiện bốn hiện đại hóa.
Bốn hiện đại hóa (công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật)(kế thừa)
Bốn hiện đại hóa (công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật) của Đặng Tiểu Bình từ thập niên 1980(kế thừa)
Trung Quốc đang thực hiện bốn hiện đại hóa.
Bốn hiện đại hóa (công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật)(kế thừa)
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Bốn hiện đại hóa (công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật) của Đặng Tiểu Bình từ thập niên 1980
Bốn hiện đại hóa (công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng, khoa học kỹ thuật) của Đặng Tiểu Bình từ thập niên 1980
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.