Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
vì; do; bởi vì; nguyên nhân
中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu
Anh ấy không thể đến vì bị bệnh.
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
nguyên nhân; lý do; vì; do
中事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu
Lý do anh ấy bị ốm là gì?
vì; do; bởi vì; nguyên nhân
中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu
Anh ấy không thể đến vì bị bệnh.
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
nguyên nhân; lý do; vì; do
中事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu
Lý do anh ấy bị ốm là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.