- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
(cũ) bẩm báo với chủ; trình báo
中向主人陈述或报告某件事情xiàng zhǔrén chénshù huò bàogào mǒu jiàn shìqing
(cũ) bẩm báo với chủ; trình báo
中向主人陈述或报告某件事情xiàng zhǔrén chénshù huò bàogào mǒu jiàn shìqing
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
(cũ) bẩm báo với chủ; trình báo
(cũ) bẩm báo với chủ; trình báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.