- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Anh ấy đã nhận được một khoản hoa hồng rất cao.
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho môi giới hoặc đại lý bán hàng)
Anh ấy đã nhận được tiền hoa hồng bán hàng.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Anh ấy đã nhận được một khoản hoa hồng rất cao.
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho môi giới hoặc đại lý bán hàng)
Anh ấy đã nhận được tiền hoa hồng bán hàng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.