- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thư trả lời; hồi âm (bằng văn bản)
Xin hãy hồi đáp sớm nhất có thể.
thư trả lời; hồi âm (bằng văn bản)
Xin hãy hồi đáp sớm nhất có thể.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thư trả lời; hồi âm (bằng văn bản)
thư trả lời; hồi âm (bằng văn bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.