- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
dư vị; hồi tưởng lại (cảm giác thú vị)
Món ăn này khiến người ta nhớ mãi không thôi.
nhớ lại và suy ngẫm; hồi tưởng; dư vị (trong tâm trí)
Bài hát này khiến tôi hồi tưởng mãi không thôi.
dư vị; hồi tưởng lại (cảm giác thú vị)
Món ăn này khiến người ta nhớ mãi không thôi.
nhớ lại và suy ngẫm; hồi tưởng; dư vị (trong tâm trí)
Bài hát này khiến tôi hồi tưởng mãi không thôi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
dư vị; hồi tưởng lại (cảm giác thú vị)
dư vị; hồi tưởng lại (cảm giác thú vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.