- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trả lời bài đăng; hồi âm (trên diễn đàn)
Xin hãy hồi đáp.
trả lời bài đăng trên diễn đàn; bình luận (trên mạng)
Tôi thích đăng bình luận trên diễn đàn.
trả lời bài đăng; hồi âm (trên diễn đàn)
Xin hãy hồi đáp.
trả lời bài đăng trên diễn đàn; bình luận (trên mạng)
Tôi thích đăng bình luận trên diễn đàn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trả lời bài đăng; hồi âm (trên diễn đàn)
trả lời bài đăng; hồi âm (trên diễn đàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.