- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi xuân; sự trở lại của mùa xuân; (bóng) phục hồi sức khỏe; tái sinh
Đất trời hồi xuân, vạn vật hồi sinh.
hồi xuân; sự trở lại của mùa xuân; (bóng) phục hồi sức khỏe; tái sinh
Đất trời hồi xuân, vạn vật hồi sinh.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi xuân; sự trở lại của mùa xuân; (bóng) phục hồi sức khỏe; tái sinh
hồi xuân; sự trở lại của mùa xuân; (bóng) phục hồi sức khỏe; tái sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.