- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
ấm trở lại (nói về thời tiết)
Thời tiết bắt đầu ấm lên rồi.
ấm trở lại (nói về thời tiết)
Thời tiết bắt đầu ấm lên rồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
ấm trở lại (nói về thời tiết)
ấm trở lại (nói về thời tiết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.