- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
chạy không (xe/tàu trở về không có hàng hoặc khách)
Chiếc xe này đã về không rồi.
chạy không (xe/tàu trở về không có hàng hoặc khách)
Chiếc xe này đã về không rồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
chạy không (xe/tàu trở về không có hàng hoặc khách)
chạy không (xe/tàu trở về không có hàng hoặc khách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.