- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
mua lại; mua lại cổ phiếu
Công ty quyết định mua lại cổ phiếu.
mua lại; mua lại cổ phần; hoàn mua
mua lại; mua lại cổ phần (tài chính)
mua lại; mua lại cổ phiếu
Công ty quyết định mua lại cổ phiếu.
mua lại; mua lại cổ phần; hoàn mua
mua lại; mua lại cổ phần (tài chính)
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua lại; mua lại cổ phiếu
mua lại; mua lại cổ phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.