- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tặng lại; đáp lễ
Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.
tặng lại; đáp lễ
Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
tặng lại; đáp lễ
tặng lại; đáp lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.