- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trở về; quay lại
Anh ấy đã trả lại sách cho tôi.
trở về; quay lại
Anh ấy đã trả lại sách cho tôi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
trở về; quay lại
trở về; quay lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.