- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tục lệ cô dâu về thăm nhà mẹ đẻ lần đầu sau khi cưới
Hôm nay cô ấy về nhà mẹ đẻ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tục lệ cô dâu về thăm nhà mẹ đẻ lần đầu sau khi cưới
Hôm nay cô ấy về nhà mẹ đẻ.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tục lệ cô dâu về thăm nhà mẹ đẻ lần đầu sau khi cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.