- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nhìn lại lịch sử
Chúng ta nhìn lại lịch sử và hướng tới tương lai.
nhìn lại lịch sử
Chúng ta nhìn lại lịch sử và hướng tới tương lai.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
nhìn lại lịch sử
nhìn lại lịch sử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.