- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nhìn lại; (bóng) hồi tưởng quá khứ
Nhớ lại chuyện cũ, anh ấy cảm khái vạn phần.
nhìn lại; ngoảnh đầu nhìn lại
Anh ấy quay đầu nhìn một cái.
nhìn lại; (bóng) hồi tưởng quá khứ
Nhớ lại chuyện cũ, anh ấy cảm khái vạn phần.
nhìn lại; ngoảnh đầu nhìn lại
Anh ấy quay đầu nhìn một cái.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
nhìn lại; (bóng) hồi tưởng quá khứ
nhìn lại; (bóng) hồi tưởng quá khứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.