- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
yếm; yếm ăn (cho trẻ em)
Cái yếm này rất dễ thương.
yếm; yếm ăn (cho trẻ em)
Cái yếm này rất dễ thương.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
yếm; yếm ăn (cho trẻ em)
yếm; yếm ăn (cho trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.