- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
khăn quàng cổ (danh )
中用布料制成的长条形饰品,围在脖子上保暖或装饰。yòng bùliào zhìchéng de chángtiáoxíng shìpǐn, wéi zai bózi shang bǎonuǎn huò zhuāngshì.
Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
khăn quàng cổ; khăn choàng
中绕在脖子上的布或毛线rào zài bózi shàng de bù huò máoxiàn
khăn quàng cổ; khăn choàng
khăn quàng cổ (danh )
中用布料制成的长条形饰品,围在脖子上保暖或装饰。yòng bùliào zhìchéng de chángtiáoxíng shìpǐn, wéi zai bózi shang bǎonuǎn huò zhuāngshì.
Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
khăn quàng cổ; khăn choàng
中绕在脖子上的布或毛线rào zài bózi shàng de bù huò máoxiàn
khăn quàng cổ; khăn choàng
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
khăn quàng cổ (danh )
khăn quàng cổ (danh )
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中绕在脖子上或肩膀上的布料rào zài báozi shang huò jiānbǎng shang de búliào
Chiếc khăn quàng này rất đẹp.
中绕在脖子上或肩膀上的布料rào zài báozi shang huò jiānbǎng shang de búliào
Chiếc khăn quàng này rất đẹp.