- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
giai đoạn chu phẫu thuật; thời kỳ quanh phẫu thuật
Chăm sóc trong giai đoạn chu phẫu rất quan trọng.
giai đoạn chu phẫu thuật; thời kỳ quanh phẫu thuật
Chăm sóc trong giai đoạn chu phẫu rất quan trọng.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn chu phẫu thuật; thời kỳ quanh phẫu thuật
giai đoạn chu phẫu thuật; thời kỳ quanh phẫu thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.