- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
thông thầu; dàn xếp thầu
Hành vi thông đồng đấu thầu là bất hợp pháp.
thông thầu; dàn xếp thầu
Hành vi thông đồng đấu thầu là bất hợp pháp.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
thông thầu; dàn xếp thầu
thông thầu; dàn xếp thầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.