- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
Mùa đông tôi thích đeo khăn quàng cổ.
khăn quàng cổ; khăn choàng
Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
Mùa đông tôi thích đeo khăn quàng cổ.
khăn quàng cổ; khăn choàng
Chiếc khăn quàng cổ này rất đẹp.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.