- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
an ninh quốc gia; cơ quan an ninh nhà nước
Anh ấy làm việc cho cơ quan an ninh quốc gia.
an ninh quốc gia
Luật an ninh quốc gia được gọi tắt là Luật An ninh Quốc gia.
an ninh quốc gia (viết tắt)
an ninh quốc gia; cơ quan an ninh nhà nước
Anh ấy làm việc cho cơ quan an ninh quốc gia.
an ninh quốc gia
Luật an ninh quốc gia được gọi tắt là Luật An ninh Quốc gia.
an ninh quốc gia (viết tắt)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an ninh quốc gia; cơ quan an ninh nhà nước
an ninh quốc gia; cơ quan an ninh nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.