- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准)
Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc gia.
tiêu chuẩn quốc gia; khiêu vũ thể thao quốc tế (viết tắt)
tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准)
Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn quốc gia.
tiêu chuẩn quốc gia; khiêu vũ thể thao quốc tế (viết tắt)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准)
tiêu chuẩn quốc gia (viết tắt của 國家標準|国家标准)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.