- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
vốn nhà nước (viết tắt của 國有資本|国有资本)
Ủy ban Quản lý Tài sản Nhà nước quản lý nhiều doanh nghiệp nhà nước.
tài sản của nhà nước (viết tắt của 國有資產|国有资产)
Ủy ban Quản lý Tài sản Nhà nước quản lý tài sản nhà nước.
vốn nhà nước (viết tắt của 國有資本|国有资本)
Ủy ban Quản lý Tài sản Nhà nước quản lý nhiều doanh nghiệp nhà nước.
tài sản của nhà nước (viết tắt của 國有資產|国有资产)
Ủy ban Quản lý Tài sản Nhà nước quản lý tài sản nhà nước.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
vốn nhà nước (viết tắt của 國有資本|国有资本)
vốn nhà nước (viết tắt của 國有資本|国有资本)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.