- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
bức tranh toàn cảnh; hình ảnh; cảnh tượng
Bức tranh này có phong cảnh rất đẹp.
bức tranh toàn cảnh; cảnh tượng (bóng)
Cảnh tượng này rất đẹp.
bức tranh toàn cảnh; viễn cảnh
Khung cảnh này rất đẹp.
bức tranh toàn cảnh; hình ảnh; cảnh tượng
Bức tranh này có phong cảnh rất đẹp.
bức tranh toàn cảnh; cảnh tượng (bóng)
Cảnh tượng này rất đẹp.
bức tranh toàn cảnh; viễn cảnh
Khung cảnh này rất đẹp.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
bức tranh toàn cảnh; hình ảnh; cảnh tượng
bức tranh toàn cảnh; hình ảnh; cảnh tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bức tranh; hình ảnh; cảnh tượng
Anh ấy đã vẽ nên một bức tranh đẹp.
bức tranh; hình ảnh; cảnh tượng
Anh ấy đã vẽ nên một bức tranh đẹp.