- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Alan Turing (1912–1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
Turing là cha đẻ của khoa học máy tính.
Alan Turing (1912–1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
Turing là cha đẻ của khoa học máy tính.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Alan Turing (1912–1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
Alan Turing (1912–1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.