- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
tuyển tập ảnh; album ảnh
Bộ sưu tập ảnh này rất đẹp.
đồ phả; bản đồ toàn diện; atlas
Tôi thích xem tập ảnh này.
tuyển tập ảnh; album ảnh
Cuốn tập ảnh này rất đẹp.
tuyển tập ảnh; album ảnh
Bộ sưu tập ảnh này rất đẹp.
đồ phả; bản đồ toàn diện; atlas
Tôi thích xem tập ảnh này.
tuyển tập ảnh; album ảnh
Cuốn tập ảnh này rất đẹp.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tuyển tập ảnh; album ảnh
tuyển tập ảnh; album ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.