- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
Vị cao tăng đã viên tịch.
viên tịch (qua đời, dùng cho tăng ni Phật giáo)
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
Vị cao tăng đã viên tịch.
viên tịch (qua đời, dùng cho tăng ni Phật giáo)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
viên tịch (sự qua đời của nhà sư hay cao tăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.