- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
vòng tròn; vành khuyên; vòng xuyến
Cái vòng tròn này rất đẹp.
vòng xoay giao thông; bùng binh (Đài Loan)
Vòng xuyến này rất lớn.
vòng tròn; (toán) hình vành khuyên
Diện tích của hình vành khăn này là bao nhiêu?
vòng tròn; vành khuyên; vòng xuyến
Cái vòng tròn này rất đẹp.
vòng xoay giao thông; bùng binh (Đài Loan)
Vòng xuyến này rất lớn.
vòng tròn; (toán) hình vành khuyên
Diện tích của hình vành khăn này là bao nhiêu?
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng tròn; vành khuyên; vòng xuyến
vòng tròn; vành khuyên; vòng xuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.