- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
tròn và khuyết (của mặt trăng); sự tròn khuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.