- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Anh ấy rất khéo léo trong cách đối nhân xử thế.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Anh ấy là người khéo léo.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Anh ấy rất khéo léo trong cách đối nhân xử thế.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Anh ấy là người khéo léo.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.