- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
tròn phồng; căng tròn
Khuôn mặt cô ấy tròn xoe.
tròn căng; tròn phồng
Mặt anh ấy tròn xoe.
nhô lên; lồi ra
Bụng anh ấy tròn vo.
tròn phồng; căng tròn
Khuôn mặt cô ấy tròn xoe.
tròn căng; tròn phồng
Mặt anh ấy tròn xoe.
nhô lên; lồi ra
Bụng anh ấy tròn vo.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tròn phồng; căng tròn
tròn phồng; căng tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.