- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
trong giới; trong ngành; trong cộng đồng (của một nhóm nhất định); (đặc biệt) trong giới showbiz
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới.
trong giới; trong ngành; trong cộng đồng (của một nhóm nhất định); (đặc biệt) trong giới showbiz
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
trong giới; trong ngành; trong cộng đồng (của một nhóm nhất định); (đặc biệt) trong giới showbiz
trong giới; trong ngành; trong cộng đồng (của một nhóm nhất định); (đặc biệt) trong giới showbiz
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.