- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
người trong cuộc; người trong giới
Anh ấy là người trong giới.
người trong cuộc; người trong giới
Anh ấy là người trong giới.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người trong cuộc; người trong giới
người trong cuộc; người trong giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.