- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
Chúng ta nên chuẩn bị chống thiên tai.
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
Chúng ta nên chuẩn bị chống thiên tai.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa