- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
Dạng số nhiều của từ này là gì?
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
Dạng số nhiều của từ này là gì?
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.