- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
vần ghép (trong phiên âm tiếng Trung)
Vận mẫu kép được tạo thành từ hai hoặc ba nguyên âm.
vần ghép (trong phiên âm tiếng Trung)
Vận mẫu kép được tạo thành từ hai hoặc ba nguyên âm.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
vần ghép (trong phiên âm tiếng Trung)
vần ghép (trong phiên âm tiếng Trung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.