- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Sherlock (tên riêng)
Sherlock là một thám tử.
Shylock (nhân vật trong vở kịch Người Lái Buôn Thành Vơ-ni-xơ của Shakespeare)
中莎士比亚作品中的人物,一个放债人Shāshìbǐyà zuòpǐn zhōng de rénwù, yīgè fàngzhàirén
Shylock là một nhân vật trong vở kịch của Shakespeare.
Sherlock (tên riêng)
Sherlock là một thám tử.
Shylock (nhân vật trong vở kịch Người Lái Buôn Thành Vơ-ni-xơ của Shakespeare)
中莎士比亚作品中的人物,一个放债人Shāshìbǐyà zuòpǐn zhōng de rénwù, yīgè fàngzhàirén
Shylock là một nhân vật trong vở kịch của Shakespeare.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Sherlock (tên riêng)
Sherlock (tên riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.