- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
tâm nguyện bấy lâu được thực hiện [thành ngữ]
Anh ấy đã đạt được ước nguyện bấy lâu, cuối cùng cũng đỗ đại học.
tâm nguyện bấy lâu được thực hiện [thành ngữ]
Anh ấy đã đạt được ước nguyện bấy lâu, cuối cùng cũng đỗ đại học.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
tâm nguyện bấy lâu được thực hiện [thành ngữ]
tâm nguyện bấy lâu được thực hiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.