- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá
Con số này lớn hơn một trăm.
không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả
Số tiền này nhiều hơn ngân sách của tôi.
nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá
Con số này lớn hơn một trăm.
không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả
Số tiền này nhiều hơn ngân sách của tôi.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.