- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều mặt; đa chiều
Vấn đề này có nhiều khía cạnh.
nhiều mặt; đa chiều
Vấn đề này có nhiều khía cạnh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nhiều mặt; đa chiều
nhiều mặt; đa chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.