- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
Anh ấy ít nhiều biết về chuyện này.
ít nhiều; nhiều hay ít
Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
Anh ấy ít nhiều biết về chuyện này.
ít nhiều; nhiều hay ít
Anh ấy ít nhiều biết chuyện này.
ít nhiều; đôi chút; ở một mức độ nào đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.