- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
nhiều phía; đa phương; từ nhiều phía
Chúng ta nên xem xét từ nhiều phía.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
nhiều phía; đa phương; từ nhiều phía
Chúng ta nên xem xét từ nhiều phía.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.