- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều mặt; đa chiều
người tài toàn diện; đa tài
Anh ấy là một nhân tài đa năng.
đa chiều; nhiều phương diện
toàn năng; đa năng
Chúng ta cần suy nghĩ đa chiều.
nhiều mặt; đa chiều
người tài toàn diện; đa tài
Anh ấy là một nhân tài đa năng.
đa chiều; nhiều phương diện
toàn năng; đa năng
Chúng ta cần suy nghĩ đa chiều.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
nhiều mặt; đa chiều
nhiều mặt; đa chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đa chiều; nhiều hướng; toàn diện
đa chiều; nhiều hướng; toàn diện