- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đồng hồ vạn năng; đồng hồ đo điện đa năng
Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.
đồng hồ vạn năng; đồng hồ đo điện đa năng
Anh ấy dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ vạn năng; đồng hồ đo điện đa năng
đồng hồ vạn năng; đồng hồ đo điện đa năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.