- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hay nghi ngờ; đa nghi; nghi kỵ
Anh ấy là một người đa nghi.
hay nghi ngờ; đa nghi; nghi kỵ
Anh ấy là một người đa nghi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hay nghi ngờ; đa nghi; nghi kỵ
hay nghi ngờ; đa nghi; nghi kỵ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.