- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
quá khách sáo; đa lễ
Bạn khách sáo quá.
quá khách sáo; đa lễ
Bạn quá khách sáo rồi.
quá khách sáo; đa lễ
Bạn khách sáo quá.
quá khách sáo; đa lễ
Bạn quá khách sáo rồi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quá khách sáo; đa lễ
quá khách sáo; đa lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.