- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
Lá của loại cây này rất mọng nước.
cây mọng nước (viết tắt của 多肉植物)
Tôi thích trồng cây mọng nước.
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
Lá của loại cây này rất mọng nước.
cây mọng nước (viết tắt của 多肉植物)
Tôi thích trồng cây mọng nước.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
mọng nước; thịt nhiều; (thực vật) mọng nước (cây mọng nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.