làm lạnh; ướp lạnh(kế thừa)
中使某物变冷或冷却shǐ mǒuwù biànlěng huò lěngquè
Làm lạnh bia một chút.
lạnh (khi chạm vào)(kế thừa)
中温度很低,摸着感觉冷wēndù hěn dī, mō zhe gǎnjuéde lěng
Nước này rất lạnh.
lạnh lùng; lạnh nhạt (của người)(kế thừa)
中人的态度或性格不热情、不友好rén de tàidù huò xìnggé bù règíng、bù yǒuhǎo
Anh ấy là một người rất lạnh lùng.
lạnh lùng; băng giá (thái độ)(kế thừa)
中态度冷淡、不友好tàidù lěngdàn、bù yǒuhǎo
Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
lượng từ: khối, cục(kế thừa)
中水冷冻后变硬的固体shuǐ lěngdòng hòu biàn yìng de gùtǐ
Trong cốc nước này có đá.
(lóng) ma túy đá; băng (methamphetamine)(kế thừa)
中一种非法毒品,外观像冰晶yī zhǒng fēifǎ dúpǐn, wàiguān xiàng bīng jīng
Anh ta hút ma túy đá.
làm lạnh; ướp lạnh(kế thừa)
中使某物变冷或冷却shǐ mǒuwù biànlěng huò lěngquè
Làm lạnh bia một chút.
lạnh (khi chạm vào)(kế thừa)
中温度很低,摸着感觉冷wēndù hěn dī, mō zhe gǎnjuéde lěng
Nước này rất lạnh.
lạnh lùng; lạnh nhạt (của người)(kế thừa)
中人的态度或性格不热情、不友好rén de tàidù huò xìnggé bù règíng、bù yǒuhǎo
Anh ấy là một người rất lạnh lùng.
lạnh lùng; băng giá (thái độ)(kế thừa)
中态度冷淡、不友好tàidù lěngdàn、bù yǒuhǎo
Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
lượng từ: khối, cục(kế thừa)
中水冷冻后变硬的固体shuǐ lěngdòng hòu biàn yìng de gùtǐ
Trong cốc nước này có đá.
(lóng) ma túy đá; băng (methamphetamine)(kế thừa)
中一种非法毒品,外观像冰晶yī zhǒng fēifǎ dúpǐn, wàiguān xiàng bīng jīng
Anh ta hút ma túy đá.